die Handschelle
số nhiều: die Handschellen · sinh cách: der Handschelle
die Handschelle nghĩa là còng, còng tay.
Nghĩa của Handschelle
Danh từ · giống cái
- Còng, còng tay.
Biến cách của Handschelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Handschelle | die Handschellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Handschelle | der Handschellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Handschelle | den Handschellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Handschelle | die Handschellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ handcuff, shackle (for the hands)
Câu hỏi thường gặp
Handschelle nghĩa là gì?
Handschelle (danh từ) nghĩa là còng, còng tay.
Handschelle là der, die hay das?
Handschelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Handschelle); số nhiều: die Handschellen.