TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hangar

danh từ giống đực
/ˈhaŋɡa(ː)r/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hangars · sinh cách: des Hangars

der Hangar nghĩa là hăng ga, nhà chứa máy bay.

Nghĩa của Hangar

Danh từ · giống đực

  1. Hăng ga, nhà chứa máy bay.

Biến cách của Hangar (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hangardie Hangars
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hangarsder Hangars
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hangarden Hangars
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hangardie Hangars

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hangar

Câu hỏi thường gặp

Hangar nghĩa là gì?

Hangar (danh từ) nghĩa là hăng ga, nhà chứa máy bay.

Hangar là der, die hay das?

Hangar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hangar); số nhiều: die Hangars.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.