der Hartweizen
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Hartweizens
der Hartweizen nghĩa là lúa mì cứng.
Nghĩa của Hartweizen
Danh từ · giống đực
- Lúa mì cứng.
Biến cách của Hartweizen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hartweizen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hartweizens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hartweizen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hartweizen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ durum wheat
Câu hỏi thường gặp
Hartweizen nghĩa là gì?
Hartweizen (danh từ) nghĩa là lúa mì cứng.
Hartweizen là der, die hay das?
Hartweizen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hartweizen).