TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hassrede

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hassreden · sinh cách: der Hassrede

die Hassrede nghĩa là ngôn từ thù địch.

Nghĩa của Hassrede

Danh từ · giống cái

  1. Ngôn từ thù địch.

Biến cách của Hassrede (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hassrededie Hassreden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hassrededer Hassreden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hassrededen Hassreden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hassrededie Hassreden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hassrede

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tirade, a hateful speech; hate speech

Câu hỏi thường gặp

Hassrede nghĩa là gì?

Hassrede (danh từ) nghĩa là ngôn từ thù địch.

Hassrede là der, die hay das?

Hassrede là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hassrede); số nhiều: die Hassreden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.