TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lobrede

danh từ giống cái
/ˈloːpˌʁeːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lobreden · sinh cách: der Lobrede

die Lobrede nghĩa là điếu văn.

Nghĩa của Lobrede

Danh từ · giống cái

  1. Điếu văn.

Biến cách của Lobrede (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lobrededie Lobreden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lobrededer Lobreden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lobrededen Lobreden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lobrededie Lobreden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lobrede

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eulogy, panegyric

Câu hỏi thường gặp

Lobrede nghĩa là gì?

Lobrede (danh từ) nghĩa là điếu văn.

Lobrede là der, die hay das?

Lobrede là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lobrede); số nhiều: die Lobreden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.