die Lobrede
số nhiều: die Lobreden · sinh cách: der Lobrede
die Lobrede nghĩa là điếu văn.
Nghĩa của Lobrede
Danh từ · giống cái
- Điếu văn.
Biến cách của Lobrede (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lobrede | die Lobreden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lobrede | der Lobreden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lobrede | den Lobreden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lobrede | die Lobreden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lobrede
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eulogy, panegyric
Câu hỏi thường gặp
Lobrede nghĩa là gì?
Lobrede (danh từ) nghĩa là điếu văn.
Lobrede là der, die hay das?
Lobrede là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lobrede); số nhiều: die Lobreden.