TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hauptverkehrszeit

danh từ giống cái
[ˈhaʊ̯ptfɛɐ̯ˌkeːɐ̯s.t͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hauptverkehrszeiten · sinh cách: der Hauptverkehrszeit

die Hauptverkehrszeit nghĩa là giờ cao điểm.

Nghĩa của Hauptverkehrszeit

Danh từ · giống cái

  1. Giờ cao điểm.

Biến cách của Hauptverkehrszeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hauptverkehrszeitdie Hauptverkehrszeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hauptverkehrszeitder Hauptverkehrszeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hauptverkehrszeitden Hauptverkehrszeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hauptverkehrszeitdie Hauptverkehrszeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hauptverkehrszeit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rush hour

Câu hỏi thường gặp

Hauptverkehrszeit nghĩa là gì?

Hauptverkehrszeit (danh từ) nghĩa là giờ cao điểm.

Hauptverkehrszeit là der, die hay das?

Hauptverkehrszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hauptverkehrszeit); số nhiều: die Hauptverkehrszeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.