die Hauptverkehrszeit
số nhiều: die Hauptverkehrszeiten · sinh cách: der Hauptverkehrszeit
die Hauptverkehrszeit nghĩa là giờ cao điểm.
Nghĩa của Hauptverkehrszeit
Danh từ · giống cái
- Giờ cao điểm.
Biến cách của Hauptverkehrszeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hauptverkehrszeit | die Hauptverkehrszeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hauptverkehrszeit | der Hauptverkehrszeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hauptverkehrszeit | den Hauptverkehrszeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hauptverkehrszeit | die Hauptverkehrszeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hauptverkehrszeit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rush hour
Câu hỏi thường gặp
Hauptverkehrszeit nghĩa là gì?
Hauptverkehrszeit (danh từ) nghĩa là giờ cao điểm.
Hauptverkehrszeit là der, die hay das?
Hauptverkehrszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hauptverkehrszeit); số nhiều: die Hauptverkehrszeiten.