TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hausarbeit

danh từ giống cái
/ˈhaʊ̯sˌʔaʁbaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hausarbeiten · sinh cách: der Hausarbeit

die Hausarbeit nghĩa là việc nhà.

Nghĩa của Hausarbeit

Danh từ · giống cái

  1. Việc nhà.

Biến cách của Hausarbeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hausarbeitdie Hausarbeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hausarbeitder Hausarbeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hausarbeitden Hausarbeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hausarbeitdie Hausarbeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hausarbeit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ housework, chore; homework

Câu hỏi thường gặp

Hausarbeit nghĩa là gì?

Hausarbeit (danh từ) nghĩa là việc nhà.

Hausarbeit là der, die hay das?

Hausarbeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hausarbeit); số nhiều: die Hausarbeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.