der Hautkrebs
số nhiều: die Hautkrebse · sinh cách: des Hautkrebses
der Hautkrebs nghĩa là ung thư da.
Nghĩa của Hautkrebs
Danh từ · giống đực
- Ung thư da.
Biến cách của Hautkrebs (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hautkrebs | die Hautkrebse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hautkrebses | der Hautkrebse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hautkrebs | den Hautkrebsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hautkrebs | die Hautkrebse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skin cancer
Câu hỏi thường gặp
Hautkrebs nghĩa là gì?
Hautkrebs (danh từ) nghĩa là ung thư da.
Hautkrebs là der, die hay das?
Hautkrebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hautkrebs); số nhiều: die Hautkrebse.