TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hautschuppe

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hautschuppen · sinh cách: der Hautschuppe

die Hautschuppe nghĩa là gàu, gầu.

Nghĩa của Hautschuppe

Danh từ · giống cái

  1. Gàu, gầu.

Biến cách của Hautschuppe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hautschuppedie Hautschuppen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hautschuppeder Hautschuppen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hautschuppeden Hautschuppen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hautschuppedie Hautschuppen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dandruff

Câu hỏi thường gặp

Hautschuppe nghĩa là gì?

Hautschuppe (danh từ) nghĩa là gàu, gầu.

Hautschuppe là der, die hay das?

Hautschuppe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hautschuppe); số nhiều: die Hautschuppen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.