heben
heben nghĩa là nâng, nhấc.
Nghĩa của heben
Động từ
- Nâng, nhấc.
Chia động từ heben
Hiện tại Präsens
- ich hebe
- du hebst
- er/sie/es hebt
- wir heben
- ihr hebt
- sie/Sie heben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich hob
- du hobst
- er/sie/es hob
- wir hoben
- ihr hobt
- sie/Sie hoben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehoben
- du hast gehoben
- er/sie/es hat gehoben
- wir haben gehoben
- ihr habt gehoben
- sie/Sie haben gehoben
Tương lai Futur I
- ich werde heben
- du wirst heben
- er/sie/es wird heben
- wir werden heben
- ihr werdet heben
- sie/Sie werden heben
Giả định I Konjunktiv I
- ich hebe
- du hebest
- er/sie/es hebe
- wir heben
- ihr hebet
- sie/Sie heben
Mệnh lệnh Imperativ
- heb! (du)
- hebt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của heben
Câu ví dụ với heben
- Sie hob die rechte Hand. Cô ấy giơ tay phải lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9984365
- Konfuzius sprach: Ehe du hingehst, um Rache zu nehmen, hebe zuerst zwei Gräber aus. Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446590
- Heben Sie Ihre Hand. Hãy giơ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363169
- Hebe deine Hand. Hãy giơ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363167
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lift; to raise; to heave; to hoist; to rise; to lift
Câu hỏi thường gặp
heben nghĩa là gì?
heben (động từ) nghĩa là nâng, nhấc.
Chia động từ heben ở thì hiện tại thế nào?
ich hebe, du hebst, er/sie/es hebt, wir heben, ihr hebt, sie/Sie heben. Phân từ II: gehoben.