TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Heidelbeere

danh từ giống cái
/ˈhaɪ̯dl̩ˌbeːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Heidelbeeren · sinh cách: der Heidelbeere

die Heidelbeere nghĩa là cây nham lê.

Nghĩa của Heidelbeere

Danh từ · giống cái

  1. Cây nham lê.

Biến cách của Heidelbeere (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Heidelbeeredie Heidelbeeren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Heidelbeereder Heidelbeeren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Heidelbeereden Heidelbeeren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Heidelbeeredie Heidelbeeren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Heidelbeere

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bilberry, blueberry, huckleberry, whortleberry, hurtleberry

Câu hỏi thường gặp

Heidelbeere nghĩa là gì?

Heidelbeere (danh từ) nghĩa là cây nham lê.

Heidelbeere là der, die hay das?

Heidelbeere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Heidelbeere); số nhiều: die Heidelbeeren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.