TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Blaubeere

danh từ giống cái
/ˈblaʊ̯ˌbeːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Blaubeeren · sinh cách: der Blaubeere

die Blaubeere nghĩa là việt quất.

Nghĩa của Blaubeere

Danh từ · giống cái

  1. Việt quất.

Biến cách của Blaubeere (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Blaubeeredie Blaubeeren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Blaubeereder Blaubeeren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Blaubeereden Blaubeeren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Blaubeeredie Blaubeeren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blaubeere

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blueberry

Câu hỏi thường gặp

Blaubeere nghĩa là gì?

Blaubeere (danh từ) nghĩa là việt quất.

Blaubeere là der, die hay das?

Blaubeere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Blaubeere); số nhiều: die Blaubeeren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.