TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heilfroh

/ˈhaɪ̯lˈfʁoː/ giọng máy của trình duyệt

heilfroh nghĩa là vui mừng, vui lòng.

Nghĩa của heilfroh

Tính từ

  1. Vui mừng, vui lòng, vui.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ deeply glad (often implying relief); satisfied; glad

Câu hỏi thường gặp

heilfroh nghĩa là gì?

heilfroh (tính từ) nghĩa là vui mừng, vui lòng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.