TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Heiratsvermittler

danh từ giống đực
[ˈhaɪ̯raːtsfɛɐ̯mɪtlɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Heiratsvermittlers

der Heiratsvermittler nghĩa là người làm mối, bà mối.

Nghĩa của Heiratsvermittler

Danh từ · giống đực

  1. Người làm mối, bà mối.

Biến cách của Heiratsvermittler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Heiratsvermittlerdie Heiratsvermittler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Heiratsvermittlersder Heiratsvermittler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Heiratsvermittlerden Heiratsvermittlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Heiratsvermittlerdie Heiratsvermittler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marriage broker, matchmaker

Câu hỏi thường gặp

Heiratsvermittler nghĩa là gì?

Heiratsvermittler (danh từ) nghĩa là người làm mối, bà mối.

Heiratsvermittler là der, die hay das?

Heiratsvermittler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Heiratsvermittler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.