TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Helium

danh từ giống trung
/ˈheːli̯ʊm/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Heliums

das Helium nghĩa là hêli.

Nghĩa của Helium

Danh từ · giống trung

  1. Hêli.

Biến cách của Helium (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Helium
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Heliums
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Helium
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Helium

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ helium; the chemical element and lighest noble gas with the atomic number 2

Câu hỏi thường gặp

Helium nghĩa là gì?

Helium (danh từ) nghĩa là hêli.

Helium là der, die hay das?

Helium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Helium).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.