TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Helsinki

/ˈhɛlzɪŋki/ giọng máy của trình duyệt

Helsinki nghĩa là hiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì.

Nghĩa của Helsinki

Danh từ riêng

  1. Hiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Helsinki (the capital city of Finland; a municipality, the capital of the region of Uusimaa, Finland)

Câu hỏi thường gặp

Helsinki nghĩa là gì?

Helsinki (danh từ riêng) nghĩa là hiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.