TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heranziehen

/hɛˈʁanˌt͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

heranziehen nghĩa là nuôi.

Nghĩa của heranziehen

Động từ

  1. Nuôi.

Chia động từ heranziehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: herangezogenPhân từ I: heranziehend

Động từ tách: tiểu từ heran tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe heran…).

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe heran
  • du ziehst heran
  • er/sie/es zieht heran
  • wir ziehen heran
  • ihr zieht heran
  • sie/Sie ziehen heran

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog heran
  • du zogst heran
  • er/sie/es zog heran
  • wir zogen heran
  • ihr zogt heran
  • sie/Sie zogen heran

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe herangezogen
  • du hast herangezogen
  • er/sie/es hat herangezogen
  • wir haben herangezogen
  • ihr habt herangezogen
  • sie/Sie haben herangezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde heranziehen
  • du wirst heranziehen
  • er/sie/es wird heranziehen
  • wir werden heranziehen
  • ihr werdet heranziehen
  • sie/Sie werden heranziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe heran
  • du ziehest heran
  • er/sie/es ziehe heran
  • wir ziehen heran
  • ihr ziehet heran
  • sie/Sie ziehen heran

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh heran! (du)
  • zieht heran! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise, to groom, to grow; to come closer; to approach; to pull over; to use (as proof, a reference, a measure); to consult; to cite

Câu hỏi thường gặp

heranziehen nghĩa là gì?

heranziehen (động từ) nghĩa là nuôi.

Chia động từ heranziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe heran, du ziehst heran, er/sie/es zieht heran, wir ziehen heran, ihr zieht heran, sie/Sie ziehen heran. Phân từ II: herangezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.