das Herbarium
số nhiều: die Herbarien · sinh cách: des Herbariums
das Herbarium nghĩa là tập mẫu cây.
Nghĩa của Herbarium
Danh từ · giống trung
- Tập mẫu cây.
Biến cách của Herbarium (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Herbarium | die Herbarien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Herbariums | der Herbarien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Herbarium | den Herbarien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Herbarium | die Herbarien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ herbarium
Câu hỏi thường gặp
Herbarium nghĩa là gì?
Herbarium (danh từ) nghĩa là tập mẫu cây.
Herbarium là der, die hay das?
Herbarium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Herbarium); số nhiều: die Herbarien.