TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Herbarium

danh từ giống trung
/hɛʁˈbaːʁi̯ʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herbarien · sinh cách: des Herbariums

das Herbarium nghĩa là tập mẫu cây.

Nghĩa của Herbarium

Danh từ · giống trung

  1. Tập mẫu cây.

Biến cách của Herbarium (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Herbariumdie Herbarien
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Herbariumsder Herbarien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Herbariumden Herbarien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Herbariumdie Herbarien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ herbarium

Câu hỏi thường gặp

Herbarium nghĩa là gì?

Herbarium (danh từ) nghĩa là tập mẫu cây.

Herbarium là der, die hay das?

Herbarium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Herbarium); số nhiều: die Herbarien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.