TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Herrentag

danh từ giống đực
/ˈhɛʁənˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herrentage · sinh cách: des Herrentages

der Herrentag nghĩa là ngày của cha.

Nghĩa của Herrentag

Danh từ · giống đực

  1. Ngày của cha.

Biến cách của Herrentag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Herrentagdie Herrentage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Herrentagesder Herrentage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Herrentagden Herrentagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Herrentagdie Herrentage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Herrentag

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Father's Day; Lord's Day

Câu hỏi thường gặp

Herrentag nghĩa là gì?

Herrentag (danh từ) nghĩa là ngày của cha.

Herrentag là der, die hay das?

Herrentag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Herrentag); số nhiều: die Herrentage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.