TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herumlungern

[hɛˈʁʊmˌlʊŋɐn] giọng máy của trình duyệt

herumlungern nghĩa là la cà.

Nghĩa của herumlungern

Động từ

  1. Thông tục La cà.

Chia động từ herumlungern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: herumgelungertPhân từ I: herumlungernd

Động từ tách: tiểu từ herum tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lungre herum…).

Hiện tại Präsens

  • ich lungre herum
  • du lungerst herum
  • er/sie/es lungert herum
  • wir lungern herum
  • ihr lungert herum
  • sie/Sie lungern herum

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lungerte herum
  • du lungertest herum
  • er/sie/es lungerte herum
  • wir lungerten herum
  • ihr lungertet herum
  • sie/Sie lungerten herum

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe herumgelungert
  • du hast herumgelungert
  • er/sie/es hat herumgelungert
  • wir haben herumgelungert
  • ihr habt herumgelungert
  • sie/Sie haben herumgelungert

Tương lai Futur I

  • ich werde herumlungern
  • du wirst herumlungern
  • er/sie/es wird herumlungern
  • wir werden herumlungern
  • ihr werdet herumlungern
  • sie/Sie werden herumlungern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lungere herum
  • du lungerest herum
  • er/sie/es lungere herum
  • wir lungern herum
  • ihr lungeret herum
  • sie/Sie lungern herum

Mệnh lệnh Imperativ

  • lungre herum! (du)
  • lungert herum! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to loiter, to mooch

Câu hỏi thường gặp

herumlungern nghĩa là gì?

herumlungern (động từ) nghĩa là la cà.

Chia động từ herumlungern ở thì hiện tại thế nào?

ich lungre herum, du lungerst herum, er/sie/es lungert herum, wir lungern herum, ihr lungert herum, sie/Sie lungern herum. Phân từ II: herumgelungert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.