TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Herzass

danh từ giống trung
/ˌhɛʁt͡sˈʔas/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Herzasse · sinh cách: des Herzasses

das Herzass nghĩa là át cơ.

Nghĩa của Herzass

Danh từ · giống trung

  1. Át cơ.

Biến cách của Herzass (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Herzassdie Herzasse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Herzassesder Herzasse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Herzassden Herzassen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Herzassdie Herzasse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ace of hearts

Câu hỏi thường gặp

Herzass nghĩa là gì?

Herzass (danh từ) nghĩa là át cơ.

Herzass là der, die hay das?

Herzass là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Herzass); số nhiều: die Herzasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.