TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Heuchler

danh từ giống đực
/ˈhɔɪ̯çlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Heuchlers

der Heuchler nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.

Nghĩa của Heuchler

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.

Biến cách của Heuchler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Heuchlerdie Heuchler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Heuchlersder Heuchler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Heuchlerden Heuchlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Heuchlerdie Heuchler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Heuchler

  • Was für ein Heuchler! Đúng là đồ đạo đức giả! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500333

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hypocrite (person practising hypocrisy)

Câu hỏi thường gặp

Heuchler nghĩa là gì?

Heuchler (danh từ) nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả hình.

Heuchler là der, die hay das?

Heuchler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Heuchler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.