TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hicksen

/ˈhɪksn̩/ giọng máy của trình duyệt

hicksen nghĩa là nấc cụt, nấc.

Nghĩa của hicksen

Động từ

  1. Nấc cụt, nấc.

Chia động từ hicksen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehickstPhân từ I: hicksend

Hiện tại Präsens

  • ich hickse
  • du hickst
  • er/sie/es hickst
  • wir hicksen
  • ihr hickst
  • sie/Sie hicksen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hickste
  • du hickstest
  • er/sie/es hickste
  • wir hicksten
  • ihr hickstet
  • sie/Sie hicksten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehickst
  • du hast gehickst
  • er/sie/es hat gehickst
  • wir haben gehickst
  • ihr habt gehickst
  • sie/Sie haben gehickst

Tương lai Futur I

  • ich werde hicksen
  • du wirst hicksen
  • er/sie/es wird hicksen
  • wir werden hicksen
  • ihr werdet hicksen
  • sie/Sie werden hicksen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hickse
  • du hicksest
  • er/sie/es hickse
  • wir hicksen
  • ihr hickset
  • sie/Sie hicksen

Mệnh lệnh Imperativ

  • hicks! (du)
  • hickst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hiccup

Câu hỏi thường gặp

hicksen nghĩa là gì?

hicksen (động từ) nghĩa là nấc cụt, nấc.

Chia động từ hicksen ở thì hiện tại thế nào?

ich hickse, du hickst, er/sie/es hickst, wir hicksen, ihr hickst, sie/Sie hicksen. Phân từ II: gehickst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.