TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hieroglyphe

danh từ giống cái
/hiʁoˈɡlyːfə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hieroglyphen · sinh cách: der Hieroglyphe

die Hieroglyphe nghĩa là chữ tượng hình.

Nghĩa của Hieroglyphe

Danh từ · giống cái

  1. Chữ tượng hình.

Biến cách của Hieroglyphe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hieroglyphedie Hieroglyphen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hieroglypheder Hieroglyphen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hieroglypheden Hieroglyphen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hieroglyphedie Hieroglyphen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hieroglyph

Câu hỏi thường gặp

Hieroglyphe nghĩa là gì?

Hieroglyphe (danh từ) nghĩa là chữ tượng hình.

Hieroglyphe là der, die hay das?

Hieroglyphe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hieroglyphe); số nhiều: die Hieroglyphen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.