TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hilfsbereit

/ˈhɪlfsbəˌʁaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

hilfsbereit nghĩa là hay giúp đỡ.

Nghĩa của hilfsbereit

Tính từ

  1. Hay giúp đỡ.

So sánh của hilfsbereit

So sánh hơnhilfsbereiter
So sánh nhấtam hilfsbereitesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ helpful

Câu hỏi thường gặp

hilfsbereit nghĩa là gì?

hilfsbereit (tính từ) nghĩa là hay giúp đỡ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.