TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hirschkäfer

danh từ giống đực
/ˈhɪʁʃˌkɛːfɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hirschkäfers

der Hirschkäfer nghĩa là kẹp kìm, bọ kẹp kìm.

Nghĩa của Hirschkäfer

Danh từ · giống đực

  1. Kẹp kìm, bọ kẹp kìm.

Biến cách của Hirschkäfer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hirschkäferdie Hirschkäfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hirschkäfersder Hirschkäfer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hirschkäferden Hirschkäfern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hirschkäferdie Hirschkäfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stag beetle (Lucanus cervus)

Câu hỏi thường gặp

Hirschkäfer nghĩa là gì?

Hirschkäfer (danh từ) nghĩa là kẹp kìm, bọ kẹp kìm.

Hirschkäfer là der, die hay das?

Hirschkäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hirschkäfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.