TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hochmütig

/ˈhoːχˌmyːtɪç/ giọng máy của trình duyệt

hochmütig nghĩa là kiêu, kiêu ngạo.

Nghĩa của hochmütig

Tính từ

  1. Kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, kênh kiệu.

So sánh của hochmütig

So sánh hơnhochmütiger
So sánh nhấtam hochmütigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ haughty, superciliously, arrogant

Câu hỏi thường gặp

hochmütig nghĩa là gì?

hochmütig (tính từ) nghĩa là kiêu, kiêu ngạo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.