TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hoi

/hɔʏ̯/ giọng máy của trình duyệt

hoi nghĩa là xin chào, chào.

Nghĩa của hoi

Thán từ

  1. Nam Đức, Thụy Sĩ Xin chào, chào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ hi! an informal greeting acknowledging someone’s arrival or presence

Câu hỏi thường gặp

hoi nghĩa là gì?

hoi (thán từ) nghĩa là xin chào, chào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.