das Hologramm
số nhiều: die Hologramme · sinh cách: des Hologrammes
das Hologramm nghĩa là ảnh nổi ba chiều.
Nghĩa của Hologramm
Danh từ · giống trung
- Ảnh nổi ba chiều.
Biến cách của Hologramm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Hologramm | die Hologramme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hologrammes | der Hologramme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hologramm | den Hologrammen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Hologramm | die Hologramme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hologram
Câu hỏi thường gặp
Hologramm nghĩa là gì?
Hologramm (danh từ) nghĩa là ảnh nổi ba chiều.
Hologramm là der, die hay das?
Hologramm là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hologramm); số nhiều: die Hologramme.