TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hooligan

danh từ giống đực
/ˈhuːliɡɛn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hooligans · sinh cách: des Hooligans

der Hooligan nghĩa là hô-li-gân.

Nghĩa của Hooligan

Danh từ · giống đực

  1. Hô-li-gân.

Biến cách của Hooligan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hooligandie Hooligans
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hooligansder Hooligans
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hooliganden Hooligans
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hooligandie Hooligans

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hooligan

Câu hỏi thường gặp

Hooligan nghĩa là gì?

Hooligan (danh từ) nghĩa là hô-li-gân.

Hooligan là der, die hay das?

Hooligan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hooligan); số nhiều: die Hooligans.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.