TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

horten

/ˈhɔʁtən/ giọng máy của trình duyệt

horten nghĩa là tích trữ, trữ.

Nghĩa của horten

Động từ

  1. Tích trữ, trữ.

Chia động từ horten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehortetPhân từ I: hortend

Hiện tại Präsens

  • ich horte
  • du hortest
  • er/sie/es hortet
  • wir horten
  • ihr hortet
  • sie/Sie horten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hortete
  • du hortetest
  • er/sie/es hortete
  • wir horteten
  • ihr hortetet
  • sie/Sie horteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehortet
  • du hast gehortet
  • er/sie/es hat gehortet
  • wir haben gehortet
  • ihr habt gehortet
  • sie/Sie haben gehortet

Tương lai Futur I

  • ich werde horten
  • du wirst horten
  • er/sie/es wird horten
  • wir werden horten
  • ihr werdet horten
  • sie/Sie werden horten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich horte
  • du hortest
  • er/sie/es horte
  • wir horten
  • ihr hortet
  • sie/Sie horten

Mệnh lệnh Imperativ

  • hort! (du)
  • hortet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hoard, to gather (a large quantity)

Câu hỏi thường gặp

horten nghĩa là gì?

horten (động từ) nghĩa là tích trữ, trữ.

Chia động từ horten ở thì hiện tại thế nào?

ich horte, du hortest, er/sie/es hortet, wir horten, ihr hortet, sie/Sie horten. Phân từ II: gehortet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.