TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hundertste

/ˈhʊndɐtstə/ giọng máy của trình duyệt

hundertste nghĩa là thứ một trăm.

Nghĩa của hundertste

Tính từ

  1. Thứ một trăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hundredth

Câu hỏi thường gặp

hundertste nghĩa là gì?

hundertste (tính từ) nghĩa là thứ một trăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.