TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hungern

/ˈhʊŋəʁn/ giọng máy của trình duyệt

hungern nghĩa là bị đói.

Nghĩa của hungern

Động từ

  1. Bị đói.

Chia động từ hungern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehungertPhân từ I: hungernd

Hiện tại Präsens

  • ich hungre
  • du hungerst
  • er/sie/es hungert
  • wir hungern
  • ihr hungert
  • sie/Sie hungern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hungerte
  • du hungertest
  • er/sie/es hungerte
  • wir hungerten
  • ihr hungertet
  • sie/Sie hungerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehungert
  • du hast gehungert
  • er/sie/es hat gehungert
  • wir haben gehungert
  • ihr habt gehungert
  • sie/Sie haben gehungert

Tương lai Futur I

  • ich werde hungern
  • du wirst hungern
  • er/sie/es wird hungern
  • wir werden hungern
  • ihr werdet hungern
  • sie/Sie werden hungern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hungere
  • du hungerest
  • er/sie/es hungere
  • wir hungern
  • ihr hungeret
  • sie/Sie hungern

Mệnh lệnh Imperativ

  • hungre! (du)
  • hungert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với hungern

  • Ich hungere lieber, als zu stehlen. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #922066

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hunger, to starve

Câu hỏi thường gặp

hungern nghĩa là gì?

hungern (động từ) nghĩa là bị đói.

Chia động từ hungern ở thì hiện tại thế nào?

ich hungre, du hungerst, er/sie/es hungert, wir hungern, ihr hungert, sie/Sie hungern. Phân từ II: gehungert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.