TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hungersnot

danh từ giống cái
/ˈhʊŋɐsˌnoːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hungersnöte · sinh cách: der Hungersnot

die Hungersnot nghĩa là nạn đói.

Nghĩa của Hungersnot

Danh từ · giống cái

  1. Nạn đói.

Biến cách của Hungersnot (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hungersnotdie Hungersnöte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hungersnotder Hungersnöte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hungersnotden Hungersnöten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hungersnotdie Hungersnöte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ famine

Câu hỏi thường gặp

Hungersnot nghĩa là gì?

Hungersnot (danh từ) nghĩa là nạn đói.

Hungersnot là der, die hay das?

Hungersnot là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hungersnot); số nhiều: die Hungersnöte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.