TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hurrapatriotismus

danh từ giống đực
/hʊˈraːpatrioˌtɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hurrapatriotismus

der Hurrapatriotismus nghĩa là chủ nghĩa sô-vanh.

Nghĩa của Hurrapatriotismus

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa sô-vanh.

Biến cách của Hurrapatriotismus (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hurrapatriotismus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hurrapatriotismus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hurrapatriotismus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hurrapatriotismus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ overconfident, naive and emotional patriotism, especially in time of war or crisis; flag-waving, jingoism

Câu hỏi thường gặp

Hurrapatriotismus nghĩa là gì?

Hurrapatriotismus (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa sô-vanh.

Hurrapatriotismus là der, die hay das?

Hurrapatriotismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hurrapatriotismus).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.