die Hybridisierung
số nhiều: die Hybridisierungen · sinh cách: der Hybridisierung
die Hybridisierung nghĩa là lai hoá.
Nghĩa của Hybridisierung
Danh từ · giống cái
- Lai hoá.
Biến cách của Hybridisierung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hybridisierung | die Hybridisierungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hybridisierung | der Hybridisierungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hybridisierung | den Hybridisierungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hybridisierung | die Hybridisierungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hybridization
Câu hỏi thường gặp
Hybridisierung nghĩa là gì?
Hybridisierung (danh từ) nghĩa là lai hoá.
Hybridisierung là der, die hay das?
Hybridisierung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hybridisierung); số nhiều: die Hybridisierungen.