TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hydrokultur

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hydrokulturen · sinh cách: der Hydrokultur

die Hydrokultur nghĩa là thủy canh.

Nghĩa của Hydrokultur

Danh từ · giống cái

  1. Thủy canh.

Biến cách của Hydrokultur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hydrokulturdie Hydrokulturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hydrokulturder Hydrokulturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hydrokulturden Hydrokulturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hydrokulturdie Hydrokulturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hydroponics

Câu hỏi thường gặp

Hydrokultur nghĩa là gì?

Hydrokultur (danh từ) nghĩa là thủy canh.

Hydrokultur là der, die hay das?

Hydrokultur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hydrokultur); số nhiều: die Hydrokulturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.