TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hygrometer

danh từ giống trung
/ˌhyɡʁoˈmeːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hygrometers

das Hygrometer nghĩa là ẩm kế.

Nghĩa của Hygrometer

Danh từ · giống trung

  1. Ẩm kế.

Biến cách của Hygrometer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hygrometerdie Hygrometer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hygrometersder Hygrometer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hygrometerden Hygrometern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hygrometerdie Hygrometer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hygrometer

Câu hỏi thường gặp

Hygrometer nghĩa là gì?

Hygrometer (danh từ) nghĩa là ẩm kế.

Hygrometer là der, die hay das?

Hygrometer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hygrometer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.