TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hyponym

danh từ giống trung
/hypoˈnyːm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hyponyme · sinh cách: des Hyponyms

das Hyponym nghĩa là từ hạ vị.

Nghĩa của Hyponym

Danh từ · giống trung

  1. Từ hạ vị.

Biến cách của Hyponym (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hyponymdie Hyponyme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hyponymsder Hyponyme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hyponymden Hyponymen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hyponymdie Hyponyme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hyponym

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hyponym

Câu hỏi thường gặp

Hyponym nghĩa là gì?

Hyponym (danh từ) nghĩa là từ hạ vị.

Hyponym là der, die hay das?

Hyponym là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hyponym); số nhiều: die Hyponyme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.