der Hypothalamus
số nhiều: die Hypothalami · sinh cách: des Hypothalamus
der Hypothalamus nghĩa là vùng dưới đồi.
Nghĩa của Hypothalamus
Danh từ · giống đực
- Vùng dưới đồi.
Biến cách của Hypothalamus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hypothalamus | die Hypothalami |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hypothalamus | der Hypothalami |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hypothalamus | den Hypothalami |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hypothalamus | die Hypothalami |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hypothalamus
Câu hỏi thường gặp
Hypothalamus nghĩa là gì?
Hypothalamus (danh từ) nghĩa là vùng dưới đồi.
Hypothalamus là der, die hay das?
Hypothalamus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hypothalamus); số nhiều: die Hypothalami.