TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hysterie

danh từ giống cái
/hʏsteˈʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hysterien · sinh cách: der Hysterie

die Hysterie nghĩa là ittêri, ictêri.

Nghĩa của Hysterie

Danh từ · giống cái

  1. Ittêri, ictêri.

Biến cách của Hysterie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hysteriedie Hysterien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hysterieder Hysterien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hysterieden Hysterien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hysteriedie Hysterien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hysteria

Câu hỏi thường gặp

Hysterie nghĩa là gì?

Hysterie (danh từ) nghĩa là ittêri, ictêri.

Hysterie là der, die hay das?

Hysterie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hysterie); số nhiều: die Hysterien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.