die Hysterie
số nhiều: die Hysterien · sinh cách: der Hysterie
die Hysterie nghĩa là ittêri, ictêri.
Nghĩa của Hysterie
Danh từ · giống cái
- Ittêri, ictêri.
Biến cách của Hysterie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hysterie | die Hysterien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hysterie | der Hysterien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hysterie | den Hysterien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hysterie | die Hysterien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hysteria
Câu hỏi thường gặp
Hysterie nghĩa là gì?
Hysterie (danh từ) nghĩa là ittêri, ictêri.
Hysterie là der, die hay das?
Hysterie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hysterie); số nhiều: die Hysterien.