TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ia

giọng máy của trình duyệt

ia nghĩa là hô hố.

Nghĩa của ia

Thán từ

  1. Hô hố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ hee-haw (cry of an ass or donkey)

Câu hỏi thường gặp

ia nghĩa là gì?

ia (thán từ) nghĩa là hô hố.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.