die Ichthyologie
sinh cách: der Ichthyologie
die Ichthyologie nghĩa là ngư học.
Nghĩa của Ichthyologie
Danh từ · giống cái
- Ngư học.
Biến cách của Ichthyologie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ichthyologie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ichthyologie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ichthyologie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ichthyologie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ichthyologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ichthyology (branch of zoology devoted to the study of fish)
Câu hỏi thường gặp
Ichthyologie nghĩa là gì?
Ichthyologie (danh từ) nghĩa là ngư học.
Ichthyologie là der, die hay das?
Ichthyologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ichthyologie).