die Fischkunde
danh từ giống cái
/ˈfɪʃˌkʊndə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Fischkunde
die Fischkunde nghĩa là ngư học.
Nghĩa của Fischkunde
Danh từ · giống cái
- Ngư học.
Biến cách của Fischkunde (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fischkunde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fischkunde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fischkunde |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fischkunde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fischkunde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ichthyology (branch of zoology devoted to the study of fish)
Câu hỏi thường gặp
Fischkunde nghĩa là gì?
Fischkunde (danh từ) nghĩa là ngư học.
Fischkunde là der, die hay das?
Fischkunde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fischkunde).