TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Identitätspolitik

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Identitätspolitiken · sinh cách: der Identitätspolitik

die Identitätspolitik nghĩa là chính trị bản sắc.

Nghĩa của Identitätspolitik

Danh từ · giống cái

  1. Chính trị bản sắc.

Biến cách của Identitätspolitik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Identitätspolitikdie Identitätspolitiken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Identitätspolitikder Identitätspolitiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Identitätspolitikden Identitätspolitiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Identitätspolitikdie Identitätspolitiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ identity politics

Câu hỏi thường gặp

Identitätspolitik nghĩa là gì?

Identitätspolitik (danh từ) nghĩa là chính trị bản sắc.

Identitätspolitik là der, die hay das?

Identitätspolitik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Identitätspolitik); số nhiều: die Identitätspolitiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.