TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

immerzu

[ˈɪmɐt͡su] giọng máy của trình duyệt

immerzu nghĩa là hoài.

Nghĩa của immerzu

Phó từ

  1. Hoài.

Câu ví dụ với immerzu

  • Sie lügt immerzu. Cô ta toàn nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6831463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ incessantly

Câu hỏi thường gặp

immerzu nghĩa là gì?

immerzu (phó từ) nghĩa là hoài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.