immerzu
[ˈɪmɐt͡su] giọng máy của trình duyệt
immerzu nghĩa là hoài.
Nghĩa của immerzu
Phó từ
- Hoài.
Câu ví dụ với immerzu
- Sie lügt immerzu. Cô ta toàn nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6831463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ incessantly
Câu hỏi thường gặp
immerzu nghĩa là gì?
immerzu (phó từ) nghĩa là hoài.