die Impala
số nhiều: die Impalas · sinh cách: der Impala
die Impala nghĩa là linh dương sừng cao.
Nghĩa của Impala
Danh từ · giống cái
- Linh dương sừng cao.
Biến cách của Impala (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Impala | die Impalas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Impala | der Impalas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Impala | den Impalas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Impala | die Impalas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impala
Câu hỏi thường gặp
Impala nghĩa là gì?
Impala (danh từ) nghĩa là linh dương sừng cao.
Impala là der, die hay das?
Impala là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Impala); số nhiều: die Impalas.