TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Imperialismus

danh từ giống đực
/ˌɪm.pe.ʁi.aˈlɪs.mʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Imperialismen · sinh cách: des Imperialismus

der Imperialismus nghĩa là chủ nghĩa đế quốc.

Nghĩa của Imperialismus

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa đế quốc.

Biến cách của Imperialismus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Imperialismusdie Imperialismen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Imperialismusder Imperialismen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Imperialismusden Imperialismen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Imperialismusdie Imperialismen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imperialism (policy aimed at winning dominance over other nations)

Câu hỏi thường gặp

Imperialismus nghĩa là gì?

Imperialismus (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa đế quốc.

Imperialismus là der, die hay das?

Imperialismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Imperialismus); số nhiều: die Imperialismen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.