impfen
impfen nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng, tiêm phòng.
Nghĩa của impfen
Động từ
- Chích ngừa, tiêm chủng, chích, chủng, chủng ngừa.
- Tiêm phòng.
Chia động từ impfen
Hiện tại Präsens
- ich impfe
- du impfst
- er/sie/es impft
- wir impfen
- ihr impft
- sie/Sie impfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich impfte
- du impftest
- er/sie/es impfte
- wir impften
- ihr impftet
- sie/Sie impften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geimpft
- du hast geimpft
- er/sie/es hat geimpft
- wir haben geimpft
- ihr habt geimpft
- sie/Sie haben geimpft
Tương lai Futur I
- ich werde impfen
- du wirst impfen
- er/sie/es wird impfen
- wir werden impfen
- ihr werdet impfen
- sie/Sie werden impfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich impfe
- du impfest
- er/sie/es impfe
- wir impfen
- ihr impfet
- sie/Sie impfen
Mệnh lệnh Imperativ
- impf! (du)
- impft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của impfen
Câu ví dụ với impfen
- Sind Sie damit einverstanden, sich impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182159
- Seid ihr damit einverstanden, euch impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182160
- Bist du damit einverstanden, dich impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182166
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to inoculate, to vaccinate; to inoculate
Câu hỏi thường gặp
impfen nghĩa là gì?
impfen (động từ) nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng, tiêm phòng.
Chia động từ impfen ở thì hiện tại thế nào?
ich impfe, du impfst, er/sie/es impft, wir impfen, ihr impft, sie/Sie impfen. Phân từ II: geimpft.