TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

impfen

[ˈʔɪmpfɱ̩] giọng máy của trình duyệt

impfen nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng, tiêm phòng.

Nghĩa của impfen

Động từ

  1. Chích ngừa, tiêm chủng, chích, chủng, chủng ngừa.
  2. Tiêm phòng.

Chia động từ impfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geimpftPhân từ I: impfend

Hiện tại Präsens

  • ich impfe
  • du impfst
  • er/sie/es impft
  • wir impfen
  • ihr impft
  • sie/Sie impfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich impfte
  • du impftest
  • er/sie/es impfte
  • wir impften
  • ihr impftet
  • sie/Sie impften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geimpft
  • du hast geimpft
  • er/sie/es hat geimpft
  • wir haben geimpft
  • ihr habt geimpft
  • sie/Sie haben geimpft

Tương lai Futur I

  • ich werde impfen
  • du wirst impfen
  • er/sie/es wird impfen
  • wir werden impfen
  • ihr werdet impfen
  • sie/Sie werden impfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich impfe
  • du impfest
  • er/sie/es impfe
  • wir impfen
  • ihr impfet
  • sie/Sie impfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • impf! (du)
  • impft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của impfen

Câu ví dụ với impfen

  • Sind Sie damit einverstanden, sich impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182159
  • Seid ihr damit einverstanden, euch impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182160
  • Bist du damit einverstanden, dich impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182166

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inoculate, to vaccinate; to inoculate

Câu hỏi thường gặp

impfen nghĩa là gì?

impfen (động từ) nghĩa là chích ngừa, tiêm chủng, tiêm phòng.

Chia động từ impfen ở thì hiện tại thế nào?

ich impfe, du impfst, er/sie/es impft, wir impfen, ihr impft, sie/Sie impfen. Phân từ II: geimpft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.