implizieren
implizieren nghĩa là bao hàm.
Nghĩa của implizieren
Động từ
- Bao hàm.
Chia động từ implizieren
Hiện tại Präsens
- ich impliziere
- du implizierst
- er/sie/es impliziert
- wir implizieren
- ihr impliziert
- sie/Sie implizieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich implizierte
- du impliziertest
- er/sie/es implizierte
- wir implizierten
- ihr impliziertet
- sie/Sie implizierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe impliziert
- du hast impliziert
- er/sie/es hat impliziert
- wir haben impliziert
- ihr habt impliziert
- sie/Sie haben impliziert
Tương lai Futur I
- ich werde implizieren
- du wirst implizieren
- er/sie/es wird implizieren
- wir werden implizieren
- ihr werdet implizieren
- sie/Sie werden implizieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich impliziere
- du implizierest
- er/sie/es impliziere
- wir implizieren
- ihr implizieret
- sie/Sie implizieren
Mệnh lệnh Imperativ
- implizier! (du)
- impliziert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với implizieren
- Was willst du damit implizieren? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10751696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to imply (express suggestively)
Câu hỏi thường gặp
implizieren nghĩa là gì?
implizieren (động từ) nghĩa là bao hàm.
Chia động từ implizieren ở thì hiện tại thế nào?
ich impliziere, du implizierst, er/sie/es impliziert, wir implizieren, ihr impliziert, sie/Sie implizieren. Phân từ II: impliziert.